img
Thông báo
Sắp bắt đầu năm học mới, lớp hiện tại của bạn đang là lớp {{gradeId}}, bạn có muốn thay đổi lớp không?
img

Ôn tập học kì II - Tiếng Anh 4 (Phần 2)

Tác giả Vũ Hoàng Minh Thương 14:31 07/07/2022 8,879

Unit 16 - Unit 20

Ôn tập học kì II - Tiếng Anh 4 (Phần 2)
Mục lục bài viết
{{ section?.element?.title }}
{{ item?.title }}
Mục lục bài viết x
{{section?.element?.title}}
{{item?.title}}

Unit 16: Let's go to the bookshop!

sweet: đồ ngọt

chocolate: sô cô la

medicine: thuốc

pharmacy: nhà thuốc

bakery: tiệm bánh

swimming pool: bể bơi

bookshop: cửa hàng sách

sweet shop: cửa hàng bánh kẹo

supermarket: siêu thị

cinema: rạp phim

buy: mua

film: phim

hungry: đói

busy: bận rộn

Let's go to the bakery - Great idea!

Let's go to the swimming pool - Sorry, I'm busy.

Why do you want to go to the bookshop? - Because I want to buy a book.

Unit 17: How much is the T-shirt?

how much: bao nhiêu

dong: đồng

scarf: khăn quàng

blouse: áo choàng trắng

jacket: áo khoác

skirt: chân váy

jumper: áo chui đầu

jeans: đồ bò

shoes:  đôi giày

trousers: quần dài

sandals: dép san đan

How much is the jean? - It's 150,000 VND.

How much are the shoes? - They are 500,000 VND.

Unit 18: What is your phone number?

phone number: số điện thoại

mobile phone: điện thoại di động

go for a picnic: đi dã ngoại

go for a walk: đi dạo

go fishing: đi câu cá

go skating: đi trượt băng

free: miễn phí

What's your phone number? - It's 090123456.

Would you like to go for a walk? - I'd love to.

Would you like to go skating? Sorry, I can't.

Unit 19: What animal do you want to see?

zoo: sở thú

animal: động vật

kangaroo: kang ga ru

crocodile: cá sấu

elephant: con voi

tiger: con hổ

monkey: con khỉ

zebra: ngựa vằn

bear: con gấu

funny: hài hước

scary: đáng sợ

big: to

fast: nhanh

beautiful: đẹp

friendly: thân thiện

want: muốn

What animal do you want to see? - I want to see tigers

I  like tigers because they are beautiful.

I  don't like crocodiles because they are scary.

Unit 20: What are you going to do this summer?

summer: mùa hè

summer holidays: kì nghỉ hè

sea: biển

hotel: khách sạn

sandcastle: Lâu đài cát

seafood: hải sản

delicious: ngon

stay: ở

build: xây

go on a boat cruise: đi chơi bằng thuyền

Where are you going this summer? - I'm going to Ha Long Bay.

What are you going to do? - I'm going to go on a boat cruise.

 

| đánh giá
Bình luận
  • {{comment.create_date | formatDate}}

VNESCHOOL là nền tảng cung cấp các khoá học online, chất lượng cao cho học sinh tiểu học và THCS. Chúng tôi cam kết mang tới cho học sinh trải nghiệm học đầy hào hứng và hiệu quả, giúp học sinh hiểu sâu, nắm chắc chương trình học trên lớp và đạt điểm cao trong các kì thi. Đồng thời chúng tôi cung cấp công cụ báo cáo cá nhân hoá nhằm hỗ trợ phụ huynh theo dõi sát sao và hiểu được năng lực của con trong quá trình học tập.


Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà Rivera Park , số 69 Vũ Trọng Phụng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Hotline: 0963345212